breathing machine
Danh từ: Máy thở, thiết bị hỗ trợ hô hấp.
"Breathing machine" là một thiết bị y tế được thiết kế để hỗ trợ hoặc thay thế chức năng hô hấp tự nhiên của cơ thể khi một người gặp khó khăn trong việc thở, thường do suy hô hấp hoặc các bệnh lý về phổi.
- (Bệnh nhân được đặt vào máy thở sau ca phẫu thuật.)
- (Các bác sĩ đã sử dụng máy thở để giúp anh ấy thở suốt đêm.)
"To be on a breathing machine": đang được hỗ trợ thở bằng máy.
- He has been on a breathing machine for three days. (Anh ấy đã được hỗ trợ thở bằng máy trong ba ngày.)
"To wean someone off a breathing machine": cai máy thở cho ai đó.
- The medical team is working to wean him off the breathing machine gradually. (Đội ngũ y tế đang làm việc để cai máy thở cho anh ấy một cách từ từ.)
Ventilator (danh từ): máy thở (từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong y học, thường chỉ máy thở xâm lấn).
- The patient was connected to a ventilator. (Bệnh nhân được kết nối với máy thở.)
Respirator (danh từ): máy trợ thở (thường dùng cho các thiết bị nhẹ hơn hoặc mặt nạ thở).
- He uses a respirator to help him breathe at home. (Anh ấy sử dụng máy trợ thở để giúp thở tại nhà.)
- Máy thở: thiết bị hỗ trợ hô hấp.
- Thiết bị trợ thở: thiết bị giúp thở dễ dàng hơn.
- Hệ thống hỗ trợ hô hấp: hệ thống y tế chuyên dụng.
To hook up to a breathing machine: kết nối với máy thở.
- The nurse hooked him up to a breathing machine immediately. (Y tá đã kết nối anh ấy với máy thở ngay lập tức.)
To take someone off a breathing machine: rút máy thở cho ai đó.
- They took her off the breathing machine when she could breathe on her own. (Họ đã rút máy thở cho cô ấy khi cô ấy có thể tự thở.)
Không có thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "breathing machine", nhưng có thể liên quan đến cụm từ "life support" (hỗ trợ sự sống), thường bao gồm máy thở. - He was on life support for weeks. (Anh ấy đã được duy trì sự sống bằng máy trong nhiều tuần.)